tinh luyện

Học thuật
Thân thiện
tinh luyện

Người thợ tinh luyện dầu ăn trong nhà máy.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho tinh khiết, loại bỏ các tạp chất để thu được chất nguyên chất hơn: "tinh luyện" chỉ quá trình xử lý, chế biến để làm cho một chất (thường kim loại, dầu mỏ, đường...) trở nên tinh khiết, chất lượng cao hơn bằng cách loại bỏ các thành phần không mong muốn.
    • Làm cho tinh thông, thuần thục hơn thông qua rèn luyện: "tinh luyện" cònnghĩa bóng, chỉ việc trau dồi, rèn luyện kỹ năng, kiến thức hoặc phẩm chất để đạt đến trình độ cao, tinh xảo.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Nhà máy này chuyên tinh luyện dầu thô thành các sản phẩm xăng dầu. (Cơ sở này chuyên làm cho dầu thô trở nên tinh khiết thành các sản phẩm xăng dầu.)
    • Quặng sắt sau khi khai thác cần được tinh luyện để loại bỏ tạp chất. (Quặng sắt sau khi khai thác cần được làm cho tinh khiết để loại bỏ các thành phần không mong muốn.)
    • Kỹ năng diễn xuất của ấy đã được tinh luyện qua nhiều năm kinh nghiệm trên sân khấu. (Kỹ năng diễn xuất của ấy đã được làm cho tinh thông qua nhiều năm kinh nghiệm trên sân khấu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sự tinh luyện" (danh từ): chỉ quá trình hoặc hành động tinh luyện.

    • Sự tinh luyện kim loại quý đòi hỏi công nghệ cao. (Quá trình làm cho kim loại quý trở nên tinh khiết đòi hỏi công nghệ cao.)
  • "tinh luyện thành": đạt đến độ tinh khiết hoặc trình độ cao thông qua quá trình luyện tập.

    • Anh ấy đã tinh luyện thành một nghệ nhân bậc thầy. (Anh ấy đã đạt đến trình độ cao thành một nghệ nhân bậc thầy.)
Biến thể từ gần giống
  • Tinh chế (động từ): có nghĩa gần tương đương, chỉ việc làm cho tinh khiết, thường dùng trong hóa học, công nghiệp.

    • Công đoạn tinh chế đường từ mía. (Giai đoạn làm cho đường từ mía trở nên tinh khiết.)
  • Luyện (động từ): rèn luyện, luyện tập; thường chỉ phần "luyện" trong "tinh luyện" khi nói về kỹ năng.

    • Luyện tập thể thao mỗi ngày. (Rèn luyện thể thao mỗi ngày.)
Từ đồng nghĩa
  • Làm tinh khiết: làm cho sạch, không còn tạp chất.
  • Trau chuốt: làm cho kỹ càng, tinh tế hơn (thường dùng cho ngôn ngữ, văn chương, kỹ năng).
Các cụm từ liên quan
  • Tinh luyện kim loại: quá trình luyện kim để thu được kim loại nguyên chất.

    • Kỹ thuật tinh luyện kim loại ngày càng hiện đại. (Kỹ thuật làm cho kim loại trở nên tinh khiết ngày càng hiện đại.)
  • Tinh luyện kỹ năng: rèn luyện để kỹ năng trở nên điêu luyện, thuần thục.

    • ấy dành nhiều thời gian để tinh luyện kỹ năng chơi đàn. ( ấy dành nhiều thời gian để rèn luyện cho kỹ năng chơi đàn trở nên điêu luyện.)
Thành ngữ liên quan

(Từ "tinh luyện" ít khi xuất hiện trong các thành ngữ cố định. Ý nghĩa của thường được thể hiện trong các cụm từ chuyên ngành hoặc văn phong trang trọng.)

tinh luyện

Người thợ tinh luyện dầu ăn trong nhà máy.

  1. Nh. Tinh chế.